sặm màu

Học thuật
Thân thiện
sặm màu

Chiếc áo sặm màu treo trên mắc áo gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu sắc trở nên tối, thẫm hơn so với bình thường hoặc so với ý muốn: Dùng để miêu tả màu sắc của vật đó bị biến đổi, trở nên đậm tối hơn, thường do tác động bên ngoài như thời gian, thời tiết hoặc một quá trình xử lý nào đó.
    • màu thẫm quá: Màu sắc vốn đãmức độ đậm, tối vượt quá mức thông thường hoặc mong đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái áo sặm màu sau nhiều lần giặt. (Cái áo trở nên thẫm màu sau nhiều lần giặt.)
    • Bức tường bị sặm màu khói bụi nắng mưa. (Bức tường bị sẫm màu khói bụi nắng mưa.)
    • Nước sơn cửa đã sặm màu theo năm tháng. (Nước sơn cửa đã thẫm màu theo năm tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sặm màu đi": trở nên sặm màu.
    • Tấm vải bạt để ngoài trời đã sặm màu đi trông thấy. (Tấm vải bạt để ngoài trời đã trở nên thẫm màu một cách rõ rệt.)
  • "trông sặm màu": có vẻ ngoài tối, thẫm màu.
    • Căn phòng trông sặm màu dưới ánh đèn vàng. (Căn phòng trông tối màu dưới ánh đèn vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sậm màu (tính từ): (cách viết/dùng phổ biến hơn) có nghĩa tương tự như "sặm màu", chỉ màu sắc đậm, tối.
    • Trời chuyển mưa, mây kéo về sậm màu. (Trời chuyển mưa, mây kéo về đen sẫm.)
  • Thẫm màu (tính từ): màu đậm, tối.
    • Anh ấy thích những bộ vest thẫm màu. (Anh ấy thích những bộ vest màu đậm.)
  • Xỉn màu (tính từ): mất đi độ tươi sáng, rực rỡ ban đầu, trở nên tối xám xịt.
    • Đồ trang sức bạc để lâu dễ bị xỉn màu. (Đồ trang sức bạc để lâu dễ mất đi độ sáng bóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sẫm màu: màu tối, đen sẫm.
  • Tối màu: màu không sáng.
  • Đậm màu: màu với cường độ mạnh, dày màu.
Từ trái nghĩa
  • Nhạt màu: màu nhẹ, không đậm.
  • Sáng màu: màu tươi sáng, rực rỡ.
  • Lợt màu: (phương ngữ) màu nhạt, phai màu.
Lưu ý sử dụng
  • "Sặm màu" thường được dùng để diễn tả sự biến đổi của màu sắc, từ một trạng thái ban đầu sang trạng thái tối, thẫm hơn không mong muốn. Từ này ít dùng để miêu tả màu sắc vốn , đẹp đẽ của một vật.
  • Trong thực tế sử dụng, "sậm màu" hình thức phổ biến thông dụng hơn so với "sặm màu".
sặm màu

Chiếc áo sặm màu treo trên mắc áo gỗ.

  1. tt màu thẫm quá: Cái áo sặm màu.